|
TT
|
Họ và tên
|
Chức vụ và đơn vị công tác |
|
II
|
Báo cáo viên chuyên trách
tại sở,ngành,địa phương: |
|
|
16 |
Bùi Viết An |
Trưởng phòng Tư pháp huyện Bắc Trà My |
|
17 |
Mai Xuân Anh |
Trưởng phòng Tư pháp huyện Đại Lộc |
|
18 |
Nguyễn Quang Anh |
Chánh Thanh tra Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
19 |
Võ Thị Trâm Anh |
Phó Trưởng phòng Ban quản lý các KCN Quảng Nam |
|
20 |
Nguyễn Đình Bảy |
Trưởng phòng Tư pháp huyện Quế Sơn |
|
21 |
Zơ Râm Bê |
Trưởng phòng Tư pháp huyện Tây Giang |
|
22 |
Phạm Bê |
Chánh Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
23 |
Nguyễn Văn Chu |
Trưởng phòng Tư pháp thành phố Hội An |
|
24 |
Đinh Thiên Chương |
Chánh Thanh tra Sở KH&ĐT |
|
25 |
Hồ Cư |
Phó Chánh Thanh tra SởCông thương |
|
26 |
Huỳnh Cư |
Trưởng phòng Tư pháp huyện Nam Giang |
|
27 |
Đặng Phước Cương |
Phó Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh |
|
28 |
Lê Chí Cương |
Trưởng phòng ANCT nội bộ, Công an tỉnh |
|
29 |
Nguyễn Quang Dũng |
Phó Viện trưởng VKSND tỉnh |
|
30 |
Huỳnh Bá Dương |
Chánh Thanh tra Sở Công thương |
|
31 |
Trần Văn Đài |
Trưởng phòng Tư pháp huyện Nam Trà My |
|
32 |
Thái Nguyên Đại |
Trưởng phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật Sở Tư pháp |
|
33 |
Mai Xuân Đáp |
Viện trưởng VKSND huyện Nam Giang |
|
34 |
Phạm Ngọc Điển |
Trưởng phòng Tư pháp huyện Thăng Bình |
|
35 |
Cao Phương Đông |
Phó Chi cục trưởng Cục Hải quan tỉnh |
|
36 |
Nguyễn Văn Đợi |
Chủ nhiệm UBKT huyện ủy Hiệp Đức |
|
37 |
Lê Văn Đức |
Phó Chánh Văn phòng CQ CSDDT, Công an tỉnh |
|
38 |
Lê Văn Được |
Chi cục trưởng Chi cục THADS huyện Thăng Bình |
|
39 |
Phan Đường |
Trưởng phòng Tư pháp huyện Nông Sơn |
|
40 |
Phạm Bích Hà |
Chuyên viên BQL Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
|
41 |
Phạm Ngọc Hà |
Phó Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh |
|
42 |
Nguyễn Văn Hải |
Trưởng phòng Tuyên truyền - Hỗ trợ,Cục thuế tỉnh |
|
43 |
Võ Quang Hải |
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh tỉnh |
|
44 |
Đặng Thị Hiền |
Trưởng phòng Tư pháp huyện Phước Sơn |
|
45 |
Phạm Hiển |
Phó Trưởng phòng Tư pháp huyện Điện Bàn |
|
46 |
Bùi Xuân Hiếu |
Phó Chánh Văn phòng Sở Tư pháp |
|
47 |
Trương Văn Hoài |
Trưởng phòng nghiệp vụ, Trung tâm TGPL |
|
48 |
Nguyễn Đình Hùng |
P. Trưởng phòng CS PCTP về môi trường, Công an tỉnh |
|
49 |
Nguyễn Mạnh Hùng |
Trưởng phòng Nghiệp vụ 4 - Thanh tra tỉnh |
|
50 |
Nguyễn Phi Hùng |
Ban Dân chủ - Pháp luật, UBMTTQ tỉnh |
|
51 |
Nguyễn Văn Hùng |
Ủy viên HĐKT-KL Đoàn Luật sư Quảng Nam |
|
52 |
Phan Văn Hùng |
Chuyên viên Phòng giáo dục trung học, Sở GD&ĐT |
|
53 |
Trình Minh Hùng |
Chánh án TAND huyện Phú Ninh |
|
54 |
Lê Văn Hương |
Phó Giám đốc Trung tâm TGPL - Sở Tư pháp |
|
55 |
Trịnh Thị Hường |
Phó Văn phòng - BQL Khu kinh tế mở Chu Lai |
|
56 |
Đào Duy Khánh |
Ủy viên Ban Chủ nhiệm Đoàn Luật sư Quảng Nam |
|
57 |
Lê Thành Khang |
Phó Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh |
|
58 |
Trần Khanh |
Chánh Văn phòng HĐND&UBND huyện Núi Thành |
|
59 |
Trương Văn Khôi |
Phó trưởng phòng CTCT và CTQC, Công an tỉnh |